Bảng Giá Thi Công Phần Thô
Doanh phat cam kết hỗ trợ tư vấn lộ trình rõ ràng, cụ thể mọi hạng mục của công trình để Quý khách hàng nắm được ngân sách, thời gian cần chuẩn bị cho thi công xây dựng nhà trọn gói. Đảm bảo thực hiện đúng với những thông tin đã ký trong hợp đồng.
- Báo giá chi tiết chi phí thô công phần thô và nhân công hoàn thiện
- Vật liệu thi công phần thô theo nhà thầu cung cấp
- Phần nhân công bao gồm: toàn bộ nhân công xây dựng phần thô từ móng lên và nhân công hoàn thiện căn nhà
ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
| BẢNG GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ | ĐƠN GIÁ(TÍNH THEO Đ/M2) |
|---|---|
| NHÀ PHỐ | 3.500.000 - 3.800.000 |
| BIỆT THỰ | 4.000.000 - 4.500.000 |
| NHÀ CẤP 4 | 3.000.000 - 3.500.000 |
*Đơn giá phần thô đã bao gồm nhân công hoàn thiện
NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
| CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG BẢNG DƯỚI ĐÂY CĐT SẼ THỰC HIỆN |
|---|
| SƠN HOÀN THIỆN NỘI, NGOẠI THẤT |
| LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC CÔNG TRÌNH |
| ỐP LÁT GẠCH NHÀ VỆ SINH (SÀN + TƯỜNG) |
| LÁT GẠCH NỀN NHÀ (KHÔNG BAO GỒM TƯỜNG, KHÔNG BAO GỒM KEO + RON GẠCH) |
| CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG THEO BẢN VẼ |
HỆ SỐ ĐƠN GIÁ XÂY THÔ
| HẠNG MỤC | HỆ SỐ % | ||
|---|---|---|---|
| MÓNG | -Hệ thống hầm chứa nước thải | MÓNG ĐƠN | 40 |
| MÓNG BĂNG | 70 | ||
| MÓNG CỌC (KHÔNG BAO GỒM PHẦN ÉP CỌC) | 30 | ||
| DT SÀN | TẦNG HẦM | 150 | |
| TẦNG 1, 2, 3 | 100 | ||
| BAN CÔNG | 50 | ||
| SÂN VƯỜN | 30-50 | ||
| MÁI | MÁI TÔN | 30 | |
| MÁI BÊ TÔNG | 50 | ||
BẢNG VẬT TƯ XÂY DỰNG THÔ
| STT | VẬT TƯ | CHỦNG LOẠI | MÔ TẢ |
|---|---|---|---|
| 1 | THÉP | VIỆT NHẬT, PONIVA | D6 Đến D18 |
| 2 | XI MĂNG | HÀ TIÊN, KIM ĐỈNH | Bao 50Kg |
| 3 | CÁT | ĐỊA PHƯƠNG | Cát hạt lớn đổ bê tông, cát mịn xây tô |
| 4 | GẠCH | TUYNEL BÌNH THUẬN, DU LONG |
Gạch 4 lỗ, gạch thẻ đặc |
| 5 | ĐÁ | ĐỊA PHƯƠNG | 1x2 Đổ Bê Tông 4x6 Lăm Le Nền |
| 6 | DÂY ĐIỆN, DÂY CÁP |
CADIVI | -Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng mã CV -Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0. |
BẢNG KHÁI TOÁN CHI PHÍ
- Đơn giá này để Chủ đầu tư tham khảo làm cơ sở lập dự toán chi phí xây dựng
- Tuỳ thuộc vào thực tế thiết kế, công năng và chủng loại vật tư sẽ có báo giá chi tiết từng công trình
- Tuỳ thuộc vào thực tế thiết kế, công năng và chủng loại vật tư sẽ có báo giá chi tiết từng công trình
| STT | HẠNG MỤC | CHI TIẾT | SỐ LƯỢNG (M2) | ĐƠN GIÁ | HỆ SỐ ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÓNG | Móng băng | 100 | 3.500.000 | 70% | 245.000.000 |
| 2 | DT SÀN | Tầng 1, 2, 3 | 300 | 3.500.000 | 100% | 1.050.000.000 |
| 3 | BAN CÔNG | 5x1.2m x2 tầng | 12 | 3.500.000 | 50% | 21.000.000 |
| 4 | MÁI | Mái chéo bê tông cốt thép 5x21.2m | 106 | 3.500.000 | 50% | 185.500.000 |
| TỔNG CỘNG | 1.501.500.000 VNĐ | |||||
Đơn giá chưa bao gồm VAT


