Thông số kỹ thuật của sơn cách nhiệt gốc PU 600 Insulation
| Lớp phủ | Sơn phủ PU cách nhiệt 2 thành phần |
| Màu sắc | Trắng |
| Tỷ trọng( g/ml) | 1.00 ± 0.05 |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 61 ± 1 |
| Tỷ Lệ Trộn (theo trọng lượng) | A : B = 10 : 1 |
| Điểm bắt cháy (°C) | 24 |
| Đóng gói | 19.8 Kg/Bộ , Thùng A: 18 Kg, Thùng B: 1.8 Kg |
Thời gian khô
| Thời Gian Khô | 5°C | 20°C | 30°C |
| Khô bề mặt | 1h | 1/2h | 1/3h |
| Khô cứng | 16h | 4h | 2h |
| Thời gian sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) | 32h | 15h | 12h |
| Thời gian sử dụng sau khi pha trộn | 10h | 6h | 4h |
Ưu điểm nổi bật của sơn chống nóng cao cấp 2 thành phần Polymers PU 600 Insulation
- Khả năng cách nhiệt – giảm nhiệt hiệu quả: Với công nghệ phản xạ nhiệt tiên tiến. PU 600 Insulation giúp làm giảm nhiệt độ bề mặt công trình
- Bền màu – bảo vệ dài lâu. Sơn chống nóng có độ bền màu vượt trội, không bong tróc. Bền màu dưới tác động của tia UV, mưa và thời tiết khắc nghiệt.
- Dễ dàng sử dụng: Sơn cách nhiệt PU 600 Insulation thi công dễ dàng bằng cọ, rulo hoặc súng phun
- Chịu dầu và hóa chất tốt và axit loãng. Phù hợp sử dụng trong môi trường nhà máy, khu công nghiệp hoặc khu vực dễ tiếp xúc với tác nhân hóa học.
- Bề mặt sơn chống nóng mái tôn có tính năng kháng khuẩn, chống bám bụi, rêu mốc tốt
Ứng dụng của sơn chống nóng cao cấp 2 thành phần PU 600 Insulation
- Mái tôn, kim loại, kính
- Kết cấu thép
- Bê tông
- Tường nhà


